Chiêm tinh và Tarot
Cung hoàng đạo và các cách đọc trải bài Tarot.
13 nội dung · trang 1/1
Công cụ và thư viện theo chủ đề
- Cung Hoàng Đạo — Tìm hiểu cung hoàng đạo và thông tin trong biểu mẫu.
- Luận Bài Tarot — Chọn trải bài và đọc ý nghĩa theo câu hỏi.
Bài đọc trong chủ đề
- 12 cung hoàng đạo: đọc nhóm nguyên tố, tính chất và trường hợp sát ranh
01Bốn nguyên tố, ba tính chất Lửa, Đất, Khí, Nước và tiên phong, cố định, linh hoạt tạo hai lớp phân nhóm 12 cung. Nguyên tố chiêm tinh khác năm hành của nạp âm. Nguồn bài là tài liệu tiếng Việt tại
- Cung Bạch Dương: ngày sinh, nguyên tố, tính chất và ví dụ dễ hiểu
01Nhận diện cung Bạch Dương Khoảng ngày thường dùng cho Bạch Dương là 21/3–19/4, theo dương lịch. Sinh sát ranh cần giờ, nơi sinh để xác định vị trí Mặt Trời chính xác hơn. Bài dùng tài liệu tiếng V
- Cung Bảo Bình: ngày sinh, nguyên tố, tính chất và ví dụ dễ hiểu
01Nhận diện cung Bảo Bình Khoảng ngày thường dùng cho Bảo Bình là 20/1–18/2, theo dương lịch. Sinh sát ranh cần giờ, nơi sinh để xác định vị trí Mặt Trời chính xác hơn. Bài dùng tài liệu tiếng Việt
- Cung Bọ Cạp: ngày sinh, nguyên tố, tính chất và ví dụ dễ hiểu
01Nhận diện cung Bọ Cạp Khoảng ngày thường dùng cho Bọ Cạp là 24/10–22/11, theo dương lịch. Sinh sát ranh cần giờ, nơi sinh để xác định vị trí Mặt Trời chính xác hơn. Bài dùng tài liệu tiếng Việt tạ
- Cung Cự Giải: ngày sinh, nguyên tố, tính chất và ví dụ dễ hiểu
01Nhận diện cung Cự Giải Khoảng ngày thường dùng cho Cự Giải là 22/6–22/7, theo dương lịch. Sinh sát ranh cần giờ, nơi sinh để xác định vị trí Mặt Trời chính xác hơn. Bài dùng tài liệu tiếng Việt tạ
- Cung Kim Ngưu: ngày sinh, nguyên tố, tính chất và ví dụ dễ hiểu
01Nhận diện cung Kim Ngưu Khoảng ngày thường dùng cho Kim Ngưu là 20/4–20/5, theo dương lịch. Sinh sát ranh cần giờ, nơi sinh để xác định vị trí Mặt Trời chính xác hơn. Bài dùng tài liệu tiếng Việt
- Cung Ma Kết: ngày sinh, nguyên tố, tính chất và ví dụ dễ hiểu
01Nhận diện cung Ma Kết Khoảng ngày thường dùng cho Ma Kết là 22/12–19/1, theo dương lịch. Sinh sát ranh cần giờ, nơi sinh để xác định vị trí Mặt Trời chính xác hơn. Bài dùng tài liệu tiếng Việt tại
- Cung Nhân Mã: ngày sinh, nguyên tố, tính chất và ví dụ dễ hiểu
01Nhận diện cung Nhân Mã Khoảng ngày thường dùng cho Nhân Mã là 23/11–21/12, theo dương lịch. Sinh sát ranh cần giờ, nơi sinh để xác định vị trí Mặt Trời chính xác hơn. Bài dùng tài liệu tiếng Việt
- Cung Song Ngư: ngày sinh, nguyên tố, tính chất và ví dụ dễ hiểu
01Nhận diện cung Song Ngư Khoảng ngày thường dùng cho Song Ngư là 19/2–20/3, theo dương lịch. Sinh sát ranh cần giờ, nơi sinh để xác định vị trí Mặt Trời chính xác hơn. Bài dùng tài liệu tiếng Việt
- Cung Song Tử: ngày sinh, nguyên tố, tính chất và ví dụ dễ hiểu
01Nhận diện cung Song Tử Khoảng ngày thường dùng cho Song Tử là 21/5–21/6, theo dương lịch. Sinh sát ranh cần giờ, nơi sinh để xác định vị trí Mặt Trời chính xác hơn. Bài dùng tài liệu tiếng Việt tạ
- Cung Sư Tử: ngày sinh, nguyên tố, tính chất và ví dụ dễ hiểu
01Nhận diện cung Sư Tử Khoảng ngày thường dùng cho Sư Tử là 23/7–22/8, theo dương lịch. Sinh sát ranh cần giờ, nơi sinh để xác định vị trí Mặt Trời chính xác hơn. Bài dùng tài liệu tiếng Việt tại Vi
- Cung Thiên Bình: ngày sinh, nguyên tố, tính chất và ví dụ dễ hiểu
01Nhận diện cung Thiên Bình Khoảng ngày thường dùng cho Thiên Bình là 23/9–23/10, theo dương lịch. Sinh sát ranh cần giờ, nơi sinh để xác định vị trí Mặt Trời chính xác hơn. Bài dùng tài liệu tiếng
- Cung Xử Nữ: ngày sinh, nguyên tố, tính chất và ví dụ dễ hiểu
01Nhận diện cung Xử Nữ Khoảng ngày thường dùng cho Xử Nữ là 23/8–22/9, theo dương lịch. Sinh sát ranh cần giờ, nơi sinh để xác định vị trí Mặt Trời chính xác hơn. Bài dùng tài liệu tiếng Việt tại Vi